Tổng hợp những lời chúc 20/11 bằng tiếng Nhật ý nghĩa nhất...

Tổng hợp những lời chúc 20/11 bằng tiếng Nhật ý nghĩa nhất dành tặng thầy cô

162
SHARE

20 tháng 11 đến rồi. Hãy gửi ngay những lời chúc thật ý nghĩa dành tặng thầy cô nhân ngày 20/11. Cùng tham khảo những lời chúc bằng tiếng Nhật gửi thầy cô nhân Ngày Nhà giáo Việt Nam qua bài viết dưới đây.

Tổng hợp những lời chúc 20/11 bằng tiếng Nhật ý nghĩa nhất dành tặng thầy cô

Tổng hợp những lời chúc 20/11 bằng tiếng Nhật ý nghĩa nhất dành tặng thầy cô

Tổng hợp những lời chúc 20/11 bằng tiếng Nhật ý nghĩa nhất dành tặng thầy cô

  1. 「先生、たいへんお世話になり, いつも親身になって相談にのっていただき、本当にありがとうございました」

Sensei, taihen ni osewa ni nari, itsumo shinmi ni natte soudan ni notte itadaki, hontou ni arigatou gozaimasu

Dịch: Em thật sự rất biết ơn cô vì lúc nào cô cũng luôn luôn thân thiết, trao đổi chia sẻ thắc mắc của em. Thật sự từ đáy lòng, em cám ơn cô

  1. 「今日まで本当にありがとうございました。○先生に担任してもらえて良かったです」

Kyou made hontouni arigatougozaimashita. sensei tainin shite moraete yokatta desu

Dịch: Em thật sự biết ơn cô vì những gì cô đã làm, được cô (tên) làm chủ nhiệm thật là một điều tuyệt vời

3.いつか先生に成長した姿を見せられるように頑張ります

Itsuka sensei ni seichoushita sugata wo miserareru youni ganbarimasu.

Em sẽ cố gắng để một lúc nào đó cho cô thấy sự trưởng thành của mình.

  1. 先生の授業はとても楽しく、大好きでした。

Sensei no jugyou ha totemo tanoshiku, daisuki deshita.

Tiết học của cô lúc của cô rất thú vị và em rất thích.

0-loi-chuc-2011-bang-tieng-nhat-y-nghia

  1. 先生、お元気で頑張ってください

Sensei, ogenkide ganbattekudasai.

Cô hãy giữ gìn sức khỏe để dạy dỗ chúng em.

  1. 私は先生と過ごした素晴らしい時間を決して忘れません

Watashi wa sensei to sugoshita subarashī jikan o kesshite wasuremasearimasen.

Em sẽ không bao giờ quên được những khoảng thời gian tuyệt vời bên cô.

  1. 先生は私に日本語の楽しさを教えてくれました

Sensei wa watashi ni nihongo no tanoshisa o oshiete kuremashimashita.

Cô đã cho em niềm vui thích học tiếng Nhật.

  1. 先生の授業のおかげで、日本語力を上げることができました

Sensei no jugyō no okage de, nihongochikara o ageru koto ga dekimashimashita.

Nhờ có các giờ học của cô, mà tiếng Nhật của em ngày càng tiến bộ.

  1. 先生にお会いできて光栄です

Sensei ni o ai dekite kōeidesu.

Gặp được cô là niềm vinh hạnh của em.

2-loi-chuc-2011-bang-tieng-nhat-y-nghia

  1. これからも連絡を取り合いましょう。

Korekara mo renraku o toriaimashou.

Hãy giữ liên lạc thường xuyên nha cô.

  1. 素晴らしい授業をしていただき、ありがとうございました

Subarashī jugyō o shite itadaki, arigatōgozaimashita.

Cám ơn cô vì những tiết học tuyệt vời.

  1. 先生に出会えて嬉しいです

Sensei ni deaete ureshīdesu.

Thật hạnh phúc khi gặp được cô.

  1. 先生がした全てのことに感謝しています

Sensei ga shita subete no koto ni kansha shite imasu.

Thành thật biết ơn những gì cô đã làm cho em.

  1. itsuka sensei ni seichoushita sugata wo miserareru youni ganbarimasu

(Em sẽ cố gắng để một lúc nào đó cho cô thấy sự trưởng thành của mình)

  1. Watashi wa sensei to sugoshita subarashī jikan o kesshite wasuremasearimasen

(Em sẽ không bao giờ quên được những khoảng thời gian tuyệt vời bên cô)

Trên đây là những lời chúc dành cho thầy cô bằng tiếng Nhật đầy ý nghĩa mà chúng tôi tổng hợp dành cho các bạn tham khảo. Hãy luôn là một học trò ngoan ngoãn của các thầy cô nhé! Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn bổ trợ thêm một nguồn kiến thức mới và từ đó cải thiện vốn tiếng Nhật của bạn.

Nguồn: xklddieuduongnhatban.com

Nhận xét