Đón AFF cup, học từ vựng tiếng Nhật qua chủ đề về...

Đón AFF cup, học từ vựng tiếng Nhật qua chủ đề về bóng đá

29
SHARE

AFF Cup sự kiện bóng đá lớn nhất Đông Nam Á đã chính thức khởi tranh, để chào đón không khí AFF Cup hãy cùng học từ vựng tiếng Nhật qua chủ đề bóng đá.

Đón AFF cup, học từ vựng tiếng Nhật qua chủ đề về bóng đá

Đón AFF cup, học từ vựng tiếng Nhật qua chủ đề về bóng đá

Học từ vựng tiếng Nhật về trạng thái bóng trên sân

STT Từ Vựng Nghĩa
1 キックオフ Giao bóng
2 シュートく Sút bóng
3 ドリブル Dẫn bóng
4 パス Chuyền bóng
5 リフティング Cầm bóng, giữ bóng
6 ヘディング Đánh đầu
7 インターセプト Chặn bóng
8 センタリング Chuyền bóng vào khu vực giữa sân
9 フリーキック(FK) Đá phạt
10 コーナーキック Đá phạt góc
11 ベナルティーキック ベナルティーキック
12 オフェンス/ 牽制 Động tác giả
13 ディフェン/ ,防御 Phòng thủ
14 クロス Tạt bóng
15 ヒールキック Gót bóng, đánh gót
16 バイシクルキック Móc bóng, kiểu xe đạp chổng ngược
17 ワンツーパス Phối hợp một hai, bật tường
18 スライディング Xoạc bóng
19 スローイン Ném biên
20 ボレーキック Đá vô lê

2-hoc-tu-vung-tieng-nhat-theo-chu-de-bong-da

Học từ vựng tiếng Nhật về hình thức thi đấu

STT Từ Vựng Nghĩa
1 グループリーグ Vòng bảng
2 決勝トーナメント Vòng đấu loại trực tiếp
3 ラウンド16、ベスト16 Vòng 1/16
4 準々決勝 (じゅんじゅんけっしょう) Tứ kết
5 準決勝 (じゅんけっしょう) Bán kết 3
6 位決定戦 (さんいけっていせん) Tranh giải
7 決勝(けっしょう) Chung kết, Tranh giải nhất
8 チャンピオン Vô địch

Học từ vựng tiếng Nhật về thời gian thi đấu

STT Từ Vựng Nghĩa
1 ハーフタイム Nghỉ giải lao
2 前半 Hiệp 1
3 後半 Hiệp 2
4 延長戦 Hiệp phụ
5 ロスタイム Bù giờ

Học từ vựng tiếng Nhật về đội bóng và trọng tài

STT Từ Vựng Nghĩa
1 プレー ヤー Cầu thủ, người chơi bóng
2 監督, コーチ Huấn luyện viên
3 キャプテン Đội trưởng
4 ゴールキーパー Thủ môn
5 ディフェンダー Hậu vệ
6 センターバック Hậu vệ trung tâm
7 サイドバック Hậu vệ cánh
8 ミッドフィルダー(MF) Tiền vệ
9 サイドハーフ Tiền vệ cánh
10 トップ下 Tiền vệ tấn công
11 フォワード(FW) Tiền đạo
12 レフェリー Trọng tài chính
13 線審, ラインマン Trọng tài biên

lich-thi-dau-aff-cup-2018-cua-dt-viet-nam-bb-baaabKVQfj

Học từ vựng tiếng Nhật về phạm lỗi

STT Từ Vựng Nghĩa
1 オフサイド Việt vị
2 イエローカード Thẻ vàng
3 レッドカード Thẻ đỏ

Học từ vựng tiếng Nhật về sân thi đấu

STT Từ Vựng Nghĩa
1 フィールド Sân bóng
2 タッチライン Đường biên dọc
3 ゴールライン Đường biên ngang
4 ゴールエリア Khu vực cầu môn
5 コーナーエリア Vị trí đá phạt góc
6 ベナルティーエリア Khu vực phạt đền
7 ベナルティーマーク Vị trí đá phạt đền
8 センターサークル Vòng tròn trung tâm
9 センタスポット Vị trí giao bóng
10 ハーフウエイライン Đường giữa sân
11 ゴール Cầu môn, khung thành
12 クロスバー Xà ngang
13 線審, ラインマン Cột dọc

Danh sách các cầu thủ U23 Việt Nam bằng tiếng Nhật

Tên cầu thủ Vị trí Tên tiếng Nhật Phiên âm
Bùi Tiến Dũng Thủ Môn ブイ ティエン ズン Bui Thien Zun
Nguyễn Quang Hải Tiền vệ cánh グエン クアン ハイ Guen  kuan hai
Lương Xuân Trường Tiền vệ  ルオン スアン チュオン Ruon Suan Chuon
Nguyễn Công Phượng Tiền đạo グエン コン フオン Guen kon fuon
Bùi Tiến Dũng Hậu vệ ブイ ティエン ズン  Bui Thien Zun
Vũ Văn Thanh Hậu vệ ヴ ヴァン タン Vu Van Tan
Đỗ Duy Mạnh Hậu vệ ドー ズイ マイン Do-Zui Main
Phan Văn Đức Tiền vệ ファン ヴァン ドゥック Fan Van Do~ukku
Hà Đức Chinh Tiền đạo ハ ドゥック メイン Ha Do~ukku Chin
Nguyễn Văn Toàn Tiền vệ グエン ヴァン トゥアン Guen Van Twuan
Nguyễn Phong Hồng Duy Tiền vệ  グエン フォン ホン ヅウィ Guen Fon Hon Duui
Đoàn Văn Hậu Hậu vệ ドアン ヴァン ホウ Doan Van Hou

Hi vọng với những thông tin trên, bạn đã góp thêm cho mình vốn từ vựng về chủ đề bóng đá để xem AFF CUP 2018 một cách trọn vẹn nhất.

Nguồn: xklddieuduongnhatban.com

Nhận xét